Bơm tăng áp biến tần chịu nhiệt Wilo PBI-L803EA siêu lưu lượng kết hợp đẩy cao
Mã sản phẩm: PBI-L803EA
-
Voucher: Giảm thêm 3% cho đơn hàng tiếp theo
-
Tình trạng máy: Hàng Chính hãng mới 100%
-
Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
-
Chứng nhận: Chứng nhận đại lý chính hãng
Tính năng nổi bật của PBI-L803EA
- Đỉnh cao kết hợp giữa lưu lượng 267 L/phút và cột áp đẩy cao 48 mét: Là “cỗ máy toàn diện” trong phân khúc bơm biến tần 1 pha của Wilo, máy vừa có lực đẩy cao mạnh mẽ lên tới 48m (tương đương nhà 5–7 tầng) vừa duy trì lưu lượng xả khổng lồ 16–18 m³/h, đáp ứng hoàn hảo cho các công trình quy mô lớn đòi hỏi sự khắt khe về áp lực nước.
- Tiết kiệm chi phí năng lượng lên đến 66%: Nhờ bộ biến tần thông minh tự động điều khiển lưu lượng và cột áp theo đúng nhu cầu thực tế, động cơ không phải lúc nào cũng chạy hết công suất, giúp tiết kiệm chi phí điện năng tối đa so với các dòng bơm truyền thống.
- Áp lực nước ổn định liên tục tại mọi điểm xả: Máy duy trì áp suất không đổi trong toàn bộ hệ thống đường ống thông qua việc điều khiển tốc độ linh hoạt. Dù sử dụng vòi sen, máy giặt hay bồn rửa ở nhiều khu vực cùng một thời điểm, dòng nước vẫn luôn mạnh mẽ và đều đặn, không hề có hiện tượng bị hụt áp.
- Vận hành êm ái, thân thiện với không gian sống: Máy hoạt động với mức độ ồn và độ rung rất thấp (dưới 52dB), cực kỳ lý tưởng để lắp đặt trong các không gian yêu cầu sự yên tĩnh cao. Màn hình LCD trực quan tự động báo lỗi ngay khi hệ thống gặp sự cố kỹ thuật.
- Chịu nhiệt tốt 80°C và cấu tạo từ vật liệu cao cấp: Trục bơm bằng thép không gỉ Inox SUS316 siêu bền kết hợp buồng bơm Inox 304 nguyên khối, hoàn hảo để kết hợp cùng hệ thống nước nóng trung tâm (Heat Pump) hoặc máy nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp.
Hướng dẫn tính toán cột áp và lựa chọn máy bơm phù hợp
Dòng máy bơm Wilo PBI-L803EA được thiết kế cho các công trình cao tầng có mật độ sử dụng nước cực kỳ dày đặc:
1. Tính toán khả năng đáp ứng đồng thời:
- Khả năng cấp nước đồng thời: 10 sen cây tắm đứng (10 × 15 = 150 lít/phút) + 6 vòi chậu rửa (6 × 8 = 48 lít/phút) + 2 máy giặt (2 × 15 = 30 lít/phút) -> Tổng lưu lượng yêu cầu: 228 L/phút.
- Đánh giá: 228 L/phút nằm hoàn toàn trong phạm vi tối đa 267 L/phút của PBI-L803EA. Máy duy trì áp lực nén 2.5 – 3.0 bar căng tròn tại tất cả các điểm xả.
2. Các ví dụ tính toán thực tế:
- Ví dụ 1: Tăng áp cho Khách sạn / Tòa nhà căn hộ dịch vụ cao 6 tầng (quy mô 25–30 phòng)
- Chiều cao tòa nhà 6 tầng: 20 mét. Tuyến ống trục chính phi 49 dài 40 mét (tổn thất ma sát 4m).
- Áp lực mong muốn tại vòi sen tầng cao nhất: 2.5 bar (25m cột áp).
- Tổng cột áp yêu cầu của hệ thống: 20m + 25m + 4m = 49.0 mét.
- Đánh giá: Cột áp 49m nằm ngay trong dải làm việc tối ưu của PBI-L803EA (cột áp tối đa 48m danh định, áp suất ban đầu đẩy tới 50m). Máy đáp ứng lưu lượng xả lên tới 130–150 L/phút, đảm bảo toàn bộ các phòng ở tầng 5 và tầng 6 nước vẫn chảy căng mạnh vào giờ cao điểm buổi sáng.
- Ví dụ 2: Tăng áp cho Biệt thự siêu lớn kết hợp hệ thống nước nóng trung tâm Heat Pump và mạng lưới tưới cảnh quan tự động
- Biệt thự 4 tầng diện tích sàn 400 m², vừa sử dụng 6 phòng tắm Master có bồn sục Jacuzzi, vừa cấp nước cho hệ thống tưới tự động sân vườn 50 béc phun.
- Đánh giá: PBI-L803EA vừa có cột áp 48m đẩy khỏe lên các tầng cao, vừa có lưu lượng 267 L/phút nuôi trọn giàn béc tưới sân vườn và các phòng tắm cùng lúc mà không hề bị tụt áp.
Ứng dụng thực tế của PBI-L803EA
- Khách sạn quy mô vừa (20 đến 35 phòng), nhà nghỉ, homestay, tòa nhà văn phòng cao từ 4 đến 6 tầng.
- Biệt thự, dinh thự siêu lớn có diện tích sàn rộng, nhiều phòng tắm Master, bồn tắm nằm massage và hệ thống tưới tiêu tự động.
- Trường học, bệnh viện, khu nội trú, căng tin phục vụ hàng trăm người sử dụng nước cùng lúc.
- Hệ thống nước nóng trung tâm (Heat Pump) hoặc máy nước nóng năng lượng mặt trời công nghiệp chịu nhiệt độ lên đến 80°C.
Lưu ý quan trọng: Nên chọn và Tuyệt đối KHÔNG NÊN chọn
- NÊN CHỌN PBI-L803EA khi:
- Công trình cao từ 4 đến 6 tầng, cần cả lưu lượng khổng lồ (267 L/phút) lẫn cột áp đẩy cao mạnh mẽ (48m).
- Đòi hỏi áp lực nước không đổi và vận hành siêu tĩnh lặng (< 52dB).
- Hệ thống đường ống chính có kích thước lớn: Họng hút tối thiểu phi 49 (DN40) và họng xả tối thiểu phi 40 hoặc 42 (DN32).
- Cần tăng áp cho đường nước nóng chịu nhiệt tới 80°C.
- TUYỆT ĐỐI KHÔNG NÊN CHỌN PBI-L803EA khi:
- Không dùng cho nhà phố nhỏ 2–3 tầng (sẽ bị dư thừa công suất và lãng phí chi phí đầu tư, nên chọn PBI-L203EA hoặc PBI-L402EA).
- Không dùng để hút giếng sâu (máy có chiều sâu hút 0m).
- Không bóp nhỏ đường ống hút xuống phi 27 hoặc 34 (sẽ gây bí nghẽn áp suất và xâm thực buồng bơm).
Hướng dẫn lắp đặt chuẩn kỹ thuật, Vận hành và Khắc phục sự cố
- Đấu nối điện nguồn: Máy có công suất 1.85kW (2.5HP) chạy điện 1 pha 220V; bắt buộc phải đi dây cáp điện riêng có tiết diện tối thiểu từ 4.0 mm² và có Aptomat riêng biệt (dòng cắt 25A – 32A) để đảm bảo an toàn tuyệt đối khi vận hành tải nặng.
- Đường kính ống khuyến nghị: Họng hút DN40 (phi 49), họng xả DN32 (phi 42); bắt buộc đi đường ống trục chính kích thước tương đương để máy đạt lưu lượng tối đa 267 L/phút đúng thiết kế.
- Vị trí lắp đặt: Đặt máy trên bệ phẳng có chân đế đệm cao su giảm chấn; bắt buộc có mái che mưa nắng khi lắp ngoài trời.
- SOP Xử lý sự cố kỹ thuật tại nhà:
- Màn hình báo lỗi Dry Run: Kiểm tra bể chứa nước có bị cạn không; sau khi cấp lại nước đầy đủ bấm nút Reset để máy tự khởi động lại.
- Áp lực nước tại vòi không đạt mức cài đặt: Kiểm tra van khóa đầu vào/đầu ra đã mở hết cỡ chưa; kiểm tra xem đường ống có bị rò rỉ ngầm lớn không.
Đánh giá sản phẩm Bơm tăng áp biến tần chịu nhiệt Wilo PBI-L803EA siêu lưu lượng kết hợp đẩy cao
Thông số kỹ thuật
| Model | PBI-L803EA |
|---|---|
| Loại bơm | Bơm tăng áp biến tần đa tầng cánh |
| Thương hiệu | Wilo (Đức) |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Công suất tiêu thụ (P1) | 2.38 kW (2.380 W) |
| Công suất ra (P2) | 1.85 kW (1.850 W ~ 2.5 HP) |
| Điện áp | 1 pha 220V - 50Hz |
| Cột áp tối đa | 48.0m |
| Lưu lượng tối đa | 267 L/phút (16.0 – 18.0 m³/h - vừa đẩy cao vừa siêu lưu lượng) |
| Điểm làm việc tối ưu | 133 L/phút ở cột áp Ht = 35.0 m |
| Khả năng hút sâu | 0m (Không tự hút) |
| Nhiệt độ chất lỏng | Tối đa 80°C |
| Vật liệu buồng bơm | 100% Thép không gỉ Inox SUS304 nguyên khối dập chính xác |
| Trục động cơ | Thép không gỉ Inox SUS316 siêu bền chống ăn mòn hóa học và chống mài mòn tuyệt đối |
| Cấp bảo vệ & Tiêu chuẩn | IPX4 / IP55, Class F, Tiêu chuẩn CE |
| Độ ồn | < 52 dB |
| Kích thước | 460 × 310 × 570 mm |
| Trọng lượng | 24.0 kg / 25.0 kg |
| Bảo hành | 12 tháng chính hãng |



