Máy bơm chìm, bơm hố móng, nước thải, bùn đặc APP DSP-75T
Mã sản phẩm: DSP-75T
-
Voucher: Giảm thêm 3% cho đơn hàng tiếp theo
-
Tình trạng máy: Hàng Chính hãng mới 100%
-
Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
-
Chứng nhận: Chứng nhận đại lý chính hãng
Tính năng nổi bật của DSP-75T
- Lưu lượng cực lớn 2100 L/phút: Động cơ 7.5HP tải nặng cung cấp lưu lượng xả khổng lồ 126 m³/h cùng cột áp đẩy cao 24m.
- Hệ 3 vòng đệm dầu bảo vệ phốt: Trang bị hệ thống bảo vệ đa tầng giúp ngăn chặn tuyệt đối cát mịn và chất bẩn xâm thực vào bề mặt phốt cơ khí kép.
- Đường kính hạt rắn qua cánh 50mm: Cánh đơn luồng cỡ lớn luân chuyển dễ dàng bùn cát đặc và cặn bẩn khối lượng lớn mà không lo tắc.
- Chuẩn công nghiệp Class H chịu tải bền bỉ: Chịu được nhiệt độ vận hành cao, cho phép máy làm việc liên tục 24/7 trong các trạm bơm xử lý chính.
Ứng dụng thực tế của DSP-75T
- Trạm bơm thu gom nước thải công nghiệp tập trung quy mô lớn của các khu chế xuất, khu kinh tế.
- Thoát nước chống ngập úng trạm bơm đầu mối, hố thu bùn sâu tại nhà máy bia, nhà máy đường, dệt nhuộm.
- Nạo vét bùn lắng bể gom, bể sinh học trong các nhà máy xử lý nước thải đô thị.
- Bơm thoát nước hố móng sâu các công trình thủy lợi, cầu cảng.
Các lưu ý khi sử dụng DSP-75T
- Sử dụng hệ thống khởi động mềm/sao-tam giác: Công suất 7.5HP (5.5 kW) có dòng khởi động lớn, nên sử dụng khởi động sao-tam giác, biến tần hoặc khởi động mềm để tránh sụt áp lưới điện.
- Lắp đặt cùng khớp nối TOS-X4: Trọng lượng lên tới 99 kg, bắt buộc phải lắp đặt cố định bằng thanh trượt dẫn hướng TOS-X4 để đảm bảo an toàn thi công bảo trì.
- Kiểm tra chiều quay: Khởi động thử không tải trong thời gian cực ngắn để kiểm tra chiều quay động cơ đúng chuẩn trước khi thả ngập nước.
- Bảo dưỡng định kỳ: Định kỳ thay dầu buồng phốt sau 2000 – 3000 giờ hoạt động để bảo vệ cụm phốt cơ khí kép.
Đánh giá sản phẩm Máy bơm chìm, bơm hố móng, nước thải, bùn đặc APP DSP-75T
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | DSP-75T |
|---|---|
| Thương hiệu | APP |
| Loại cánh bơm | Cánh đơn kênh chống tắc nghẽn (Solid single channel impeller) |
| Vật liệu cấu tạo | Vỏ motor Inox dày chịu lực; buồng bơm và cánh bằng gang cầu FCD45 độ cứng cao |
| Công suất | 7.5 HP (5.5 kW) |
| Điện áp | 3 pha 380V (50Hz) |
| Tốc độ vòng tua | 2900 rpm (50Hz) |
| Cột áp tối đa | 24 m |
| Lưu lượng tối đa | 2100 lít/phút |
| Kích thước hạt rắn qua bơm | Tối đa 50 mm |
| Đường kính cổng xả | 100 mm (4 inch) |
| Độ ngập sâu tối đa | 8 m |
| Cấp cách điện | Class H (180°C) |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Trọng lượng | 99 kg |
| Kích thước tổng thể | 485 x 300 x 735 mm |
| Khớp nối thanh trượt tương thích | TOS-X4 |
| Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm | Khớp nối cong chữ L (Elbow), mặt bích kết nối (Flange) |



