Máy bơm chìm nước thải MITSUBISHI CSP-755S
Mã sản phẩm: CSP-755S
-
Voucher: Giảm thêm 3% cho đơn hàng tiếp theo
-
Tình trạng máy: Hàng Chính hãng mới 100%
-
Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
-
Chứng nhận: Chứng nhận đại lý chính hãng
Tính năng nổi bật và cấu tạo chi tiết của Mitsubishi CSP-755S
- Cánh bơm dạng xoáy hở Vortex làm từ nhựa nhiệt dẻo TPE đặc chủng, đạt chứng nhận thử nghiệm độ bền 1.000 giờ trong nước biển lẫn 30% cát mà không bị bào mòn bề mặt.
- Buồng bơm thiết kế khoang rộng không tắc nghẽn, cho phép dị vật và tạp chất rắn đường kính tối đa 35mm đi qua dễ dàng mà không làm kẹt động cơ.
- Toàn bộ phần vỏ động cơ, thân bơm và bệ đỡ chân đế được đúc bằng gang xám FC-200 phủ sơn 2 lớp kháng oxy hóa, mang lại khả năng chống va đập cơ học cao trong hố móng sâu.
- Trục động cơ sử dụng thép không gỉ SUS304 độ chính xác cao, gia công kết hợp cùng phốt cơ khí đôi 2 mặt trượt Silicon Carbide giúp ngăn chặn tuyệt đối nước xâm nhập vào khoang motor.
- Tích hợp rơ le nhiệt Miniature Thermal Protector tự ngắt nguồn điện bảo vệ động cơ khi xảy ra tình trạng kẹt rác cánh bơm hoặc nhiệt độ motor tăng cao.
- Thiết kế không phao thích hợp cho việc kết nối tủ điện điều khiển công nghiệp, cài đặt vận hành luân phiên giữa hai bơm hoặc vận hành theo cảm biến mức ngoài.
Quy định mực nước vận hành và kích thước hố thu của CSP-755S
- Mực nước tối thiểu để vận hành liên tục (W2 / C.W.L): 310 mm đến 330 mm tính từ chân đế, đảm bảo thân bơm ngập đủ sâu để giải nhiệt cho động cơ.
- Mực nước hút cạn thấp nhất cho phép (W1 / L.W.L): 170 mm tính từ mặt sàn, khi xuống tới mực nước này máy chỉ được vận hành ngắt quãng tối đa 25 phút và phải nghỉ 10 phút.
- Kích thước tổng thể máy bơm: Chiều cao H đạt 496.5 mm, chiều rộng chân đế A là 367 mm, khoảng cách từ tâm họng xả đến mép ngoài D là 244 mm.
- Yêu cầu thiết kế hố thu: Đáy hố thu cần bằng phẳng, diện tích đáy tối thiểu đạt 500 x 500 mm để lưu lượng nước hồi lưu làm mát thân máy luôn ổn định.
Ứng dụng thực tế của máy bơm chìm Mitsubishi CSP-755S
- Bơm thoát nước cho hệ thống hố thu gom trạm xử lý nước thải tập trung tại các nhà máy, xí nghiệp và khu công nghiệp.
- Hút nước thải, bùn loãng và nước ứ đọng hố móng các công trình xây dựng dân dụng và cầu đường.
- Hệ thống thoát nước chống ngập úng cho tầng hầm tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại và bãi đỗ xe ngầm thông qua tủ điện chuyển luân phiên.
- Bơm thoát nước thải chuồng trại chăn nuôi quy mô trang trại, trạm trung chuyển nước thải đô thị.
- Bơm cấp nước tuần hoàn phục vụ các công trình cảnh quan, hồ sinh thái và thác nước nhân tạo lớn.
Yêu cầu đấu nối điện và lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt CSP-755S
- Nguồn điện cấp phải là điện 1 pha 220V ổn định; bắt buộc lắp đặt qua aptomat chống giật ELCB có dòng rò định mức dưới 30mA, thời gian ngắt dưới 30ms.
- Đường dây cấp nguồn sử dụng cáp điện 3 ruột tiêu chuẩn, tiết diện dây dẫn tối thiểu 1.0 mm2 để tránh sụt áp gây quá dòng động cơ.
- Phải nối đất an toàn tuyệt đối qua dây tiếp địa màu xanh sọc vàng vào hệ thống cọc tiếp đất công trình.
- Đặt máy bơm trên mặt phẳng cứng ở đáy hố, tránh đặt trực tiếp xuống lớp bùn nhão để ngăn cặn bẩn bịt kín cửa hút.
- Gia cố cố định ống xả và thân máy để triệt tiêu lực rung lắc cơ học khi động cơ công suất 0.75kW khởi động.
Quy định an toàn vận hành và bảo dưỡng định kỳ CSP-755S
- Chỉ nâng hạ máy bơm bằng xích treo hoặc cáp thép gắn vào tay cầm của bơm, nghiêm cấm nhấc hoặc kéo dây cáp điện nguồn.
- Không sử dụng bơm cho các loại chất lỏng dễ cháy, dầu nhờn đặc, hóa chất có tính ăn mòn cao hoặc nước có nhiệt độ vượt quá 40 độ C.
- Không chạm vào máy bơm hoặc xuống vùng nước đặt máy khi chưa ngắt hoàn toàn nguồn điện 220V cấp vào thiết bị.
- Định kỳ mỗi 50 giờ vận hành: Kéo bơm lên vệ sinh sạch rác, bùn đất bám ngoài vỏ và kiểm tra cửa hút của cánh bơm.
- Định kỳ hàng tháng: Kiểm tra điện trở cách điện của cuộn dây động cơ bằng đồng hồ đo chuyên dụng và kiểm tra độ nhạy của thiết bị bảo vệ.
- Định kỳ mỗi 3.000 giờ hoặc 1 năm: Thay mới toàn bộ 200 cc dầu buồng phốt bằng dầu Turbine Oil ISO VG32; thay thế phốt cơ khí sau mỗi 6.000 giờ làm việc.
Đánh giá sản phẩm Máy bơm chìm nước thải MITSUBISHI CSP-755S
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | CSP-755S |
|---|---|
| Chủng loại | Máy bơm chìm hút nước thải và bùn loãng thân gang |
| Thương hiệu | Mitsubishi Electric |
| Xuất xứ | Mitsubishi Electric Automation (Thái Lan) |
| Công suất | 0.75 kW (tương đương 1.0 HP) |
| Nguồn điện | 1 pha, 220V đến 230V, tần số 50Hz |
| Cột áp tối đa (Hmax) | 12.3 m |
| Lưu lượng tối đa (Qmax) | 550 lít/phút (tương đương 33.0 m3/h) |
| Đường kính họng kết nối | 80 mm (3 inch, BS: 75mm), tích hợp ren ngoài và đầu nối đuôi chuột |
| Độ sâu hút / ngập nước | 6.000 mm (6 m) |
| Kích thước hạt rắn cho phép | Lên tới 35 mm |
| Hệ thống điều khiển | Khởi động tụ điện vận hành (Capacitor Run) |
| Vật liệu thân / đầu bơm | Gang đúc FC-200 phủ sơn chống gỉ 2 lớp |
| Chất liệu cánh bơm | Cánh bán hở dạng xoáy chống nghẹt rác (Vortex Non-Clogged) |
| Chất liệu trục động cơ | Thép không gỉ SUS304 |
| Phốt làm kín trục | Phốt cơ khí kép ngâm buồng dầu (SiC/SiC + Ceramic/Carbon) |
| Bảo vệ động cơ | Tích hợp rơ le nhiệt siêu nhỏ (Miniature Thermal Protector) ngắt mạch khi quá nhiệt |
| Cấp bảo vệ chống nước | Cấp bảo vệ IP68 (ngập nước hoàn toàn) |
| Cấp cách điện | Cấp F, chịu tải cao |
| Nhiệt độ chất lỏng | Từ 0 đến 40 độ C |
| Khối lượng máy | 30 kg |
| Thời gian bảo hành | 12 tháng chính hãng |



