Máy bơm chìm lưu lượng lớn cánh gang SuperWin SPW-750-L38
Mã sản phẩm: SPW-750-L38
-
Voucher: Giảm thêm 3% cho đơn hàng tiếp theo
-
Tình trạng máy: Hàng Chính hãng mới 100%
-
Bảo hành: Chính hãng 12 tháng
-
Chứng nhận: Chứng nhận đại lý chính hãng
Tính năng nổi bật của SPW-750-L38
- Lưu lượng siêu lớn 38 m³/h chỉ với công suất 1HP: Thiết kế buồng bơm dạng cánh hộp (hậu tố -L) giúp máy tối ưu hóa tối đa động năng dòng chảy, tạo ra lưu lượng thoát nước cực đại hơn 630 lít mỗi phút, rút cạn các hố nước ngập nhanh gấp 2 – 3 lần so với các dòng bơm cùng công suất.
- Cánh gang dạng cánh hộp bền chắc, ít kẹt: Cánh hộp tạo luồng hút cuộn xoáy mạnh mẽ, đẩy nước cuốn theo bùn loãng và cặn bẩn nhỏ trôi tuột qua họng xả lớn mà không bị mắc kẹt lại trong buồng bơm.
- Họng xả cỡ lớn phi 76mm – 90mm: Cho phép xả khối lượng nước khổng lồ ra mương thoát hoặc cống đô thị mà không bị cản trở áp suất, bảo vệ động cơ vận hành nhẹ tải và mát mẻ.
- Vỏ Inox kết hợp buồng gang đúc chịu lực: Thân máy chịu va đập cơ học tốt trong môi trường công trường xây dựng gồ ghề, tản nhiệt trực tiếp qua nước giúp máy làm việc bền bỉ liên tục.
- Phốt cơ khí kép ngâm dầu cao cấp: Bảo vệ động cơ an toàn tuyệt đối khi hoạt động chìm sâu dưới nước thải có nồng độ bùn cát cao.
Hướng dẫn tính toán cột áp và lựa chọn máy bơm phù hợp
Dòng máy bơm chìm lưu lượng cánh hộp SPW-750-L38 là dòng “Siêu lưu lượng – Cột áp thấp” (Cột áp tối đa 9m). Khi tính toán ứng dụng, bắt buộc phải chú trọng đặc tính này:
1. Nguyên lý lựa chọn dòng bơm lưu lượng cánh hộp:
Chỉ sử dụng máy khi tổng cột áp yêu cầu (chiều cao đẩy đứng + ma sát ống) nhỏ hơn 7 mét. Nếu ép máy đẩy cao trên 8 – 9 mét, lưu lượng nước sẽ tụt về mức 0 và máy sẽ bị quá tải nhiệt.
2. Các ví dụ tính toán thực tế:
- Ví dụ 1: Bơm xả cạn đáy ao nuôi tôm thẻ chân trắng diện tích 1.000 m² để phơi đáy cải tạo ao
- Mực nước đọng đáy ao cần rút cạn sâu 1.5 mét so với mặt bờ ao.
- Đoạn ống bạt mềm phi 90 xả nước từ đáy ao vắt qua bờ ao dài 15 mét -> Tổn thất ma sát: 15m x 10% = 1.5 mét.
- Tổng cột áp yêu cầu của hệ thống: 1.5m + 1.5m = 3.0 mét.
- Đánh giá: Cột áp 3m nằm ngay tại điểm hiệu suất cao nhất của SPW-750-L38. Máy đạt lưu lượng xả cực đại xấp xỉ 35 m³/h (gần 600 L/phút). Lượng nước đọng 70m³ ở đáy ao được rút cạn trơ đáy chỉ trong đúng 2 giờ đồng hồ, tiết kiệm tối đa thời gian và chi phí tiền điện cho chủ trang trại.
- Ví dụ 2: Bơm chống ngập hố móng xây dựng nhà xưởng mùa mưa
- Chiều sâu hố móng: 3.5 mét. Đẩy xả tràn ra rãnh thoát nước cách mép hố 15 mét.
- Tổn thất ma sát ống mềm phi 76: 1.5 mét. Cột áp tổng: 3.5m + 1.5m = 5.0 mét.
- Đánh giá: Cột áp 5m hoàn toàn phù hợp với giới hạn 9m của máy. Máy xả nước xối xả với lưu lượng trên 30 m³/h, giải phóng mặt bằng hố móng nhanh chóng cho công nhân đổ bê tông.
Ứng dụng thực tế của SPW-750-L38
- Tháo cạn nước đáy ao hồ nuôi tôm, cá, hải sản trong các kỳ cải tạo, thu hoạch và vệ sinh ao nuôi.
- Bơm thoát nước ngập úng cấp tốc cho tầng hầm nông, gara ô tô, hầm chung cư bị ngập do triều cường hoặc mưa lớn.
- Thoát nước hố móng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp có độ sâu dưới 4 mét.
- Bơm tát nước kênh mương, lấy nước tưới tràn ruộng lúa, vườn cây ăn trái vùng đồng bằng sông Cửu Long.
Lưu ý quan trọng: Nên chọn và Tuyệt đối KHÔNG NÊN chọn
- NÊN CHỌN SPW-750-L38 khi:
- Mục tiêu số 1 là “BƠM NHIỀU, BƠM NHANH”, cần rút cạn khối lượng nước khổng lồ trong thời gian ngắn nhất.
- Chiều cao đẩy thẳng đứng thấp (dưới 5 – 6 mét).
- Có sẵn đường ống xả hoặc ống bạt mềm cỡ lớn phi 76mm hoặc phi 90mm.
- TUYỆT ĐỐI KHÔNG NÊN CHỌN SPW-750-L38 khi:
- Không dùng để bơm đẩy nước lên cao (như đẩy lên bồn nước nóc nhà 2 – 3 tầng; cột áp 9m sẽ không thể đẩy nước lên tới bồn). Nếu cần đẩy cao, bắt buộc phải chọn dòng bơm chìm cao áp cánh Inox SPW-C.
- Không bóp nhỏ đường ống xả xuống phi 27, 34 hoặc 42 (bóp nhỏ họng xả 90mm xuống ống nhỏ sẽ làm bí nghẽn áp lực, máy bị gừ, nóng mô-tơ và mất hoàn toàn ưu thế lưu lượng).
- Không dùng bơm nước có nhiều rác dài, dây bao bì nilon dễ quấn chặt cổ trục cánh hộp.
- Không để máy chạy khô trên cạn khi không ngập trong nước.
Hướng dẫn lắp đặt chuẩn kỹ thuật, Vận hành và Khắc phục sự cố
- Sử dụng ống bạt mềm hoặc ống nhựa lớn: Lắp ống xả mềm hoặc ống nhựa PVC có đường kính tối thiểu phi 76mm hoặc phi 90mm đồng bộ với họng xả của máy; siết chặt đai xiết (cổ dê) để không bị tuột ống khi áp lực nước xả mạnh.
- Quy tắc nâng hạ máy: Buộc dây thừng chịu lực vào quai xách trên nắp máy để thả hoặc kéo máy; tuyệt đối không nắm kéo dây cáp điện nguồn.
- Kê chân đế tránh hút bùn đặc: Khi đặt máy dưới đáy ao hoặc hố móng nhiều bùn nhão, nên đặt máy lên một tấm ván gỗ hoặc rổ nhựa kê cao hơn mặt bùn 20cm để khoang hút không bị bùn đặc vùi lấp.
- An toàn điện: Nguồn điện 220V phải có CB chống giật độ nhạy 30mA và dây dẫn có tiết diện tối thiểu 2.5 mm² để đảm bảo máy vận hành ổn định.
- SOP Xử lý sự cố kỹ thuật tại nhà:
- Máy chạy êm nhưng nước phun ra rất ít: Cột áp thực tế vượt quá 8 – 9m; hoặc ống xả bị bóp quá nhỏ; hoặc cánh gang hộp bị bùn đất quánh đặc bám chặt bên trong khoang cánh. Nhấc máy lên xịt rửa sạch buồng cánh hộp.
- Cắm điện động cơ không quay và nhảy CB: Kiểm tra xem cánh hộp có bị kẹt đá sỏi hoặc rác nilon quấn quanh trục không; kiểm tra cáp nguồn xem có bị dập xước hở điện không.
Đánh giá sản phẩm Máy bơm chìm lưu lượng lớn cánh gang SuperWin SPW-750-L38
Thông số kỹ thuật
| Mã sản phẩm | SPW-750-L38 |
|---|---|
| Thương hiệu | SuperWin |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Công suất | 1.0 HP |
| Điện áp | 1 pha 220V (50Hz) |
| Cột áp tối đa | 38 m |
| Lưu lượng tối đa | 633 lít/phút (38 m³/h) |
| Đường kính họng hút / xả | 76 mm |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Cấp cách điện | Class F |
| Bảo vệ quá nhiệt | Rơ-le nhiệt tự ngắt |
| Vật liệu cánh bơm | Gang xám đúc dạng cánh hộp |
| Vật liệu trục động cơ | Thép không gỉ Inox SUS304 |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0°C ~ 45°C |
| Kích thước tổng thể | 47 × 27 × 21 cm |
| Trọng lượng | 17.0 kg |
| Thời gian bảo hành | 36 tháng |







